Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 装卸工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装卸工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装卸工 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngxiègōng] công nhân bốc xếp; công nhân khuân vác。搬运工;装运、搬卸货物者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卸

dỡ: 
hằm:hằm hằm, hằm hè
:tá (tránh né, tháo ra)
xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
装卸工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装卸工 Tìm thêm nội dung cho: 装卸工