Cao su chống va đập cửa

Từ: 装填 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装填:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装填 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngtián] nhét vào; nhồi vào。装入;填入。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền
装填 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装填 Tìm thêm nội dung cho: 装填