Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 装潢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装潢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装潢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānghuáng] 1. trang hoàng。装饰物品使美观(原只指书画,今不限)。
装潢门面
trang hoàng cửa hàng
墙上挂着红木镜框装潢起来的名画。
trên tường treo bức danh hoạ được trang hoàng bằng khung kính gỗ hồng.
2. sự trang điểm; hình trang trí。物品的装饰。
这个茶叶罐的装潢很讲究。
trang trí trên hộp trà này trông sang quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潢

hoàng:trang hoàng
装潢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装潢 Tìm thêm nội dung cho: 装潢