Từ: 装门面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装门面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装门面 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngmén·mian] tô điểm; chỉnh trang; trang hoàng bề ngoài; phô trương; khoe mã。比喻为了表面好看而加以粉饰点缀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
装门面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装门面 Tìm thêm nội dung cho: 装门面