Từ: 補益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 補益:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổ ích
Giúp ích, đem lại lợi ích.

Nghĩa của 补益 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔyì] 1. bổ ích; điều có lợi; có ích; lợi ích。益处。

2. sinh lợi; gây lợi; mang lại ích lợi。 产生益处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

:bó tay
:bõ công; chẳng bõ
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa:bủa lưới
vỏ:vỏ cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch
補益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 補益 Tìm thêm nội dung cho: 補益