Từ: 要不 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要不:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要不 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàobù]
nếu không; nếu không thì。表示两件事情的选择关系,跟"否则"相同。也说要不然。
从上海到武汉,可以搭长江轮船,要不绕道坐火车也行。
từ Thượng Hải đi Vũ Hán, có thể đi bằng tàu thuỷ sông Trường Giang, nếu không thì đi xe lửa vòng cũng được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình
要不 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要不 Tìm thêm nội dung cho: 要不