Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綌, chiết tự chữ KHÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綌:
綌
Chiết tự chữ 綌
Biến thể giản thể: 绤;
Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;
綌 khích
◇Thi Kinh 詩經: Vi hi vi khích, Phục chi vô dịch 為絺為綌, 服之無斁 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Làm ra vải mịn làm ra vải thô, Mặc những thứ ấy không chán.
khích, như "khích (vải to)" (gdhn)
Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;
綌 khích
Nghĩa Trung Việt của từ 綌
(Danh) Vải thô.◇Thi Kinh 詩經: Vi hi vi khích, Phục chi vô dịch 為絺為綌, 服之無斁 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Làm ra vải mịn làm ra vải thô, Mặc những thứ ấy không chán.
khích, như "khích (vải to)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綌:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 綌
绤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綌
| khích | 綌: | khích (vải to) |

Tìm hình ảnh cho: 綌 Tìm thêm nội dung cho: 綌
