Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 要素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要素 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàosù]
yếu tố。构成事物的必要因素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
要素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要素 Tìm thêm nội dung cho: 要素