Từ: 视若无睹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 视若无睹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 视若无睹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìruòwúdǔ] coi như không nhìn thấy; ngoảnh mặt làm ngơ; lờ đi。虽然看了却像没有看见一样。形容对眼前事物漠不关心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睹

đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
视若无睹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 视若无睹 Tìm thêm nội dung cho: 视若无睹