Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 解禁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解禁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解禁 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiějìn] bỏ lệnh cấm。解除禁令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm
解禁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解禁 Tìm thêm nội dung cho: 解禁