Từ: 等价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等价 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngjià] đồng giá; ngang giá; bằng giá。不同商品的价值相等。
等价交换
trao đổi ngang giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
等价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等价 Tìm thêm nội dung cho: 等价