Từ: 解聘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解聘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解聘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěpìn] thôi giữ chức vụ; cho nghỉ việc; buộc thôi việc; sa thải; thải hồi。解除职务,不再聘用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘

sánh:sánh vai
sính:sính lễ
解聘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解聘 Tìm thêm nội dung cho: 解聘