Cao su chống va đập cửa

Từ: 解闷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解闷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解闷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěmèn] giải buồn; giải sầu。(解闷儿)排除烦闷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con
解闷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解闷 Tìm thêm nội dung cho: 解闷