Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 解饱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解饱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解饱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěbǎo]
ăn đỡ đói; lót dạ; lót lòng (thức ăn)。(东西)吃下去耐饥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà
解饱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解饱 Tìm thêm nội dung cho: 解饱