Từ: 言简意赅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言简意赅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言简意赅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánjiǎnyìgāi] Hán Việt: NGÔN GIẢN Ý CAI
lời ít mà ý nhiều; lời giản dị, ý sâu xa。言语简单而意思概括。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赅

cai:ngôn giản ý cai (đầy đủ)
言简意赅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言简意赅 Tìm thêm nội dung cho: 言简意赅