Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 言语 trong tiếng Trung hiện đại:
[yányǔ] 名
ngôn ngữ; lời nói。说的话。
言语粗鲁
lời nói thô lỗ
言语行动
lời nói và hành động
[yán·yu]
动
trả lời; chào hỏi; mở miệng。招呼;回答;开口。
你走的时候言语一声儿。
khi anh đi nói tôi một tiếng nhé.
人家问你话呢,你怎么不言语?
người ta hỏi sao anh không trả lời?
ngôn ngữ; lời nói。说的话。
言语粗鲁
lời nói thô lỗ
言语行动
lời nói và hành động
[yán·yu]
动
trả lời; chào hỏi; mở miệng。招呼;回答;开口。
你走的时候言语一声儿。
khi anh đi nói tôi một tiếng nhé.
人家问你话呢,你怎么不言语?
người ta hỏi sao anh không trả lời?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 言语 Tìm thêm nội dung cho: 言语
