Từ: 无机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无机 trong tiếng Trung hiện đại:

[wújī] vô cơ (chất hoá học)。原来指跟非生物体有关的或从非生物体来的(化合物),现在一般指除碳酸盐和碳的氧化物外不含碳原子的(化合物)。
无机盐。
muối vô cơ.
无机肥料。
phân vô cơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
无机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无机 Tìm thêm nội dung cho: 无机