Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无机 trong tiếng Trung hiện đại:
[wújī] vô cơ (chất hoá học)。原来指跟非生物体有关的或从非生物体来的(化合物),现在一般指除碳酸盐和碳的氧化物外不含碳原子的(化合物)。
无机盐。
muối vô cơ.
无机肥料。
phân vô cơ.
无机盐。
muối vô cơ.
无机肥料。
phân vô cơ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 无机 Tìm thêm nội dung cho: 无机
