Chữ 縫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縫, chiết tự chữ PHÙNG, PHÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縫:

縫 phùng, phúng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 縫

縫

Chiết tự chữ 縫

Chiết tự chữ phùng, phúng bao gồm chữ 絲 逢 hoặc 糹 逢 hoặc 糸 逢 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縫 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 逢
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 逢 buồng, bồng, phùng
  • 2. 縫 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 逢
  • 糹 miên, mịch
  • 逢 buồng, bồng, phùng
  • 3. 縫 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 逢
  • 糸 mịch
  • 逢 buồng, bồng, phùng
  • phùng, phúng [phùng, phúng]

    U+7E2B, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 缝;
    Pinyin: feng2, feng4;
    Việt bính: fung4 fung6;

    縫 phùng, phúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 縫

    (Động) May áo.

    (Động)
    Khâu, vá.
    ◇Mạnh Giao 孟
    郊: Từ mẫu thủ trung tuyến, Du tử thân thượng y. Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy 慈母手中線, 遊子身上衣, 臨行密密縫, 意恐遲遲歸 (Du tử ngâm 遊子吟) Sợi chỉ trong lòng bàn tay người mẹ hiền, Giờ đây ở trên áo người con đi chơi xa. Lúc người con lên đường, (bà mẹ) khâu sợi chỉ ấy kĩ càng (lên trên vạt áo), Ý e ngại rằng con (vì vui thú nơi xa mà) trễ đường về.Một âm là phúng.

    (Danh)
    Đường khâu.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiết thủ kì chẩm, khai kì phúng nhi đầu chi; dĩ nhi nhưng hợp chi, phản quy cố xứ 竊取其枕, 開其縫而投之; 已而仍合之, 返歸故處 (Tôn Sinh 孫生) Lấy gối của người (vợ), tháo đường chỉ ra cho vào; rồi khâu lại, đặt vào chỗ cũ.
    phùng, như "phùng (may vá)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縫:

    縫, 縭, 縸, 縺,

    Dị thể chữ 縫

    缝,

    Chữ gần giống 縫

    緯, 緫, 緹, 緸, 緷, 緶, 緵, 練, 緲, 緱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縫 Tự hình chữ 縫 Tự hình chữ 縫 Tự hình chữ 縫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縫

    phùng縫:phùng (may vá)
    縫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縫 Tìm thêm nội dung cho: 縫