Từ: 订约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 订约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 订约 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngyuē] đính ước; ký kết hiệp ước, ký hợp đồng。订立条约或契约。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
订约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 订约 Tìm thêm nội dung cho: 订约