Từ: 讨情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讨情 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎoqíng] xin nể tình; xin tha thứ。求情。
讨情告饶
xin nể tình tha thứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
讨情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨情 Tìm thêm nội dung cho: 讨情