Từ: 许诺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 许诺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 许诺 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǔnuò]
đồng ý; hứa hẹn。答应;应承。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺

nặc:nằng nặc; hứa nặc
许诺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 许诺 Tìm thêm nội dung cho: 许诺