Từ: 设立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 设立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 设立 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèlì] thành lập; thiết lập; mở ra (tổ chức, cơ cấu)。成立(组织、机构等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
设立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 设立 Tìm thêm nội dung cho: 设立