Từ: 证书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 证书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 证书 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngshū] giấy chứng nhận; bằng; chứng chỉ。由机关、学校、团体等发的证明资格或权利等的文件。
结婚证书
giấy chứng nhận kết hôn; giấy đăng ký kết hôn.
毕业证书
bằng tốt nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
证书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 证书 Tìm thêm nội dung cho: 证书