Từ: 证婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 证婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 证婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènghūn] chứng hôn; người làm chứng (hôn nhân)。在结婚仪式上为结婚人做证明。
证婚人
người chứng hôn; người làm chứng (trong hôn nhân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
证婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 证婚 Tìm thêm nội dung cho: 证婚