Cao su chống va đập cửa

Từ: 词章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 词章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 词章 trong tiếng Trung hiện đại:

[cízhāng] 1. văn chương; thơ văn (gồm thơ và văn xuôi)。辞章。韵文和散文的总称。
2. kỹ xảo viết văn; tu từ。文章的写作技巧;修辞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
词章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 词章 Tìm thêm nội dung cho: 词章