Cao su chống va đập cửa

Từ: 词语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 词语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 词语 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíyǔ] từ ngữ; cách diễn đạt。词和短语;字眼。
写文章要尽量避免方言词语。
viết văn phải cố gắng tránh những từ địa phương.
对课文中的生僻词语都做了简单的注释。
những chữ lạ trong văn chương đều phải có chú giải giản đơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
词语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 词语 Tìm thêm nội dung cho: 词语