Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 词语 trong tiếng Trung hiện đại:
[cíyǔ] từ ngữ; cách diễn đạt。词和短语;字眼。
写文章要尽量避免方言词语。
viết văn phải cố gắng tránh những từ địa phương.
对课文中的生僻词语都做了简单的注释。
những chữ lạ trong văn chương đều phải có chú giải giản đơn.
写文章要尽量避免方言词语。
viết văn phải cố gắng tránh những từ địa phương.
对课文中的生僻词语都做了简单的注释。
những chữ lạ trong văn chương đều phải có chú giải giản đơn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 词语 Tìm thêm nội dung cho: 词语
