Từ: 余生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余生 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúshēng] 1. quãng đời còn lại; những năm tháng cuối đời; cuối đời。指晚年。
安度余生
an hưởng quãng đời còn lại
2. sống sót; chết hụt (sau tai nạn)。(大灾难后)侥幸保全的生命。
劫后余生
sống sót sau cơn hoạn nạn.
忧患余生
sống sót sau cơn hoạn nạn khốn khó.
虎口余生
thoát khỏi miệng hùm; thoát chết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
余生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余生 Tìm thêm nội dung cho: 余生