Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 请假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 请假 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngjià] xin nghỉ; xin phép nghỉ (do bệnh tật hay gặp khó khăn)。因病或因事请求准许在一定时期内不做工作或不学习。
因病请假一天。
vì bệnh xin nghỉ một ngày.
他请了十天假回家探亲。
anh ấy xin nghỉ mười ngày về thăm nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
请假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请假 Tìm thêm nội dung cho: 请假