Cao su chống va đập cửa
Chữ 罵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罵, chiết tự chữ MÀ, MẠ, MẮNG, MỰA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罵:
罵
Chiết tự chữ 罵
Chiết tự chữ mà, mạ, mắng, mựa bao gồm chữ 网 馬 hoặc 罒 馬 hoặc 罓 馬 hoặc 口 口 馬 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 罵 cấu thành từ 2 chữ: 网, 馬 |
2. 罵 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 馬 |
3. 罵 cấu thành từ 2 chữ: 罓, 馬 |
4. 罵 cấu thành từ 3 chữ: 口, 口, 馬 |
Biến thể giản thể: 骂;
Pinyin: ma4;
Việt bính: maa6
1. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu;
罵 mạ
◎Như: mạ lị 罵詈 mắng chửi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tặc cốt thiên niên mạ bất tri 賊骨天年罵不知 (Thất thập nhị nghi trủng 七十二疑冢) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết.
mạ, như "nhục mạ" (vhn)
mắng, như "mắng nhiếc" (btcn)
mà, như "mà mắt" (btcn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (btcn)
Pinyin: ma4;
Việt bính: maa6
1. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu;
罵 mạ
Nghĩa Trung Việt của từ 罵
(Động) Mắng chửi.◎Như: mạ lị 罵詈 mắng chửi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tặc cốt thiên niên mạ bất tri 賊骨天年罵不知 (Thất thập nhị nghi trủng 七十二疑冢) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết.
mạ, như "nhục mạ" (vhn)
mắng, như "mắng nhiếc" (btcn)
mà, như "mà mắt" (btcn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罵
| mà | 罵: | mà mắt |
| mạ | 罵: | nhục mạ |
| mắng | 罵: | mắng nhiếc |
| mựa | 罵: | mựa phải lo âu (chớ phải lo âu) |

Tìm hình ảnh cho: 罵 Tìm thêm nội dung cho: 罵
