Cao su chống va đập cửa

Chữ 罵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罵, chiết tự chữ MÀ, MẠ, MẮNG, MỰA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罵:

罵 mạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罵

Chiết tự chữ mà, mạ, mắng, mựa bao gồm chữ 网 馬 hoặc 罒 馬 hoặc 罓 馬 hoặc 口 口 馬 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 罵 cấu thành từ 2 chữ: 网, 馬
  • võng
  • mã, mở, mứa, mựa
  • 2. 罵 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 馬
  • võng
  • mã, mở, mứa, mựa
  • 3. 罵 cấu thành từ 2 chữ: 罓, 馬
  • mã, mở, mứa, mựa
  • 4. 罵 cấu thành từ 3 chữ: 口, 口, 馬
  • khẩu
  • khẩu
  • mã, mở, mứa, mựa
  • mạ [mạ]

    U+7F75, tổng 15 nét, bộ Võng 网 [罒]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ma4;
    Việt bính: maa6
    1. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu;

    mạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 罵

    (Động) Mắng chửi.
    ◎Như: mạ lị
    mắng chửi.
    ◇Nguyễn Du : Tặc cốt thiên niên mạ bất tri (Thất thập nhị nghi trủng ) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết.

    mạ, như "nhục mạ" (vhn)
    mắng, như "mắng nhiếc" (btcn)
    mà, như "mà mắt" (btcn)
    mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (btcn)

    Chữ gần giống với 罵:

    , , , ,

    Dị thể chữ 罵

    , ,

    Chữ gần giống 罵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罵 Tự hình chữ 罵 Tự hình chữ 罵 Tự hình chữ 罵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罵

    :mà mắt
    mạ:nhục mạ
    mắng:mắng nhiếc
    mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
    罵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罵 Tìm thêm nội dung cho: 罵