ngư nhục
Cá và thịt. ◇Sử Kí 史記:
Như kim nhân phương vi đao trở, ngã vi ngư nhục
如今人方為刀俎, 我為魚肉 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Như bây giờ người ta đang là dao thớt, còn ta là cá thịt.Coi người khác như là cá với thịt, tỉ dụ chà đạp sỉ nhục. ◎Như:
thế hào ngư nhục hương lí
勢豪魚肉鄉里 kẻ cường hào hà hiếp dân trong làng xóm.
Nghĩa của 鱼肉 trong tiếng Trung hiện đại:
土豪横行乡里,鱼肉百姓。
trong làng bọn thổ hào rất ngang ngược, hiếp đáp nhân dân rất tàn bạo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魚
| ngơ | 魚: | ngơ ngác |
| ngư | 魚: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
| ngớ | 魚: | ngớ ngẩn |
| ngừ | 魚: | cá ngừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉
| nhục | 肉: | cốt nhục |

Tìm hình ảnh cho: 魚肉 Tìm thêm nội dung cho: 魚肉
