Từ: 请客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 请客 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngkè] mời khách; đãi khách (tham quan, xem kịch)。请人吃饭、看戏等。
请客吃饭
mời khách ăn cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
请客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请客 Tìm thêm nội dung cho: 请客