Từ: 请示 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请示:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 请示 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngshì] xin chỉ thị; xin ý kiến; thỉnh thị (cấp trên)。(向上级)请求指示。
这件事须请示上级后才能决定。
việc này phải xin chỉ thị của cấp trên xong mới quyết định được

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị
请示 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请示 Tìm thêm nội dung cho: 请示