Từ: 课目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 课目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 课目 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèmù] 1. chương trình dạy; đề mục giảng dạy。课程的项目。
2. chương trình huấn luyện, những đề mục giảng dạy và huấn luyện trong huấn luyện quân sự。军事训练中进行讲解和训练的项目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
课目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 课目 Tìm thêm nội dung cho: 课目