Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 调调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调调 trong tiếng Trung hiện đại:

[diào·diao] 1. giọng; điệu nhạc; nhịp điệu。调调儿:调。
2. luận điệu。论调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
调调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调调 Tìm thêm nội dung cho: 调调