Từ: 谋划 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谋划:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谋划 trong tiếng Trung hiện đại:

[móuhuà] mưu đồ; vạch kế hoạch;hiến kế。筹划;想办法。
尽心尽力地为燕王谋划
tận tâm tận lực hiến kế cho Vua Yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả:xem Hoa
谋划 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谋划 Tìm thêm nội dung cho: 谋划