Từ: 谗言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谗言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谗言 trong tiếng Trung hiện đại:

[chányán] lời gièm pha。毁谤的话;挑拔离间的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谗

sàm:sàm ngôn; sàm sỡ
sòm:om sòm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
谗言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谗言 Tìm thêm nội dung cho: 谗言