Từ: 豁子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豁子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豁子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huō·zi] 1. lỗ thủng; chỗ khuyết。豁口。
碗上有个豁子。
chiếc bát có một lỗ thủng.
2. người sứt môi。指豁嘴的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豁

hoát:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
khoạt:khoạt (hang thông hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
豁子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豁子 Tìm thêm nội dung cho: 豁子