Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頁, chiết tự chữ HIỆT, HỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頁:
頁
Biến thể giản thể: 页;
Pinyin: ye4, xie2;
Việt bính: jip6
1. [家頁] gia hiệt 2. [首頁] thủ hiệt 3. [網頁] võng hiệt;
頁 hiệt
(Danh) Trang, tờ.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chỉ số trang (sách vở, văn kiện).
◎Như: ngã khán liễu tam hiệt thư 我看了三頁書 tôi đã xem xong ba trang sách.
hiệt, như "hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)" (gdhn)
hệt, như "y hệt" (gdhn)
Pinyin: ye4, xie2;
Việt bính: jip6
1. [家頁] gia hiệt 2. [首頁] thủ hiệt 3. [網頁] võng hiệt;
頁 hiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 頁
(Danh) Đầu.(Danh) Trang, tờ.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chỉ số trang (sách vở, văn kiện).
◎Như: ngã khán liễu tam hiệt thư 我看了三頁書 tôi đã xem xong ba trang sách.
hiệt, như "hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)" (gdhn)
hệt, như "y hệt" (gdhn)
Chữ gần giống với 頁:
頁,Dị thể chữ 頁
页,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頁
| hiệt | 頁: | hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi) |
| hệt | 頁: | y hệt |

Tìm hình ảnh cho: 頁 Tìm thêm nội dung cho: 頁
