Chữ 頁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頁, chiết tự chữ HIỆT, HỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頁:

頁 hiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 頁

頁

Chiết tự chữ 頁

Chiết tự chữ hiệt, hệt bao gồm chữ 一 丶 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頁 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丶, 貝
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 丶 chủ
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • hiệt [hiệt]

    U+9801, tổng 9 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 页;
    Pinyin: ye4, xie2;
    Việt bính: jip6
    1. [家頁] gia hiệt 2. [首頁] thủ hiệt 3. [網頁] võng hiệt;

    頁 hiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 頁

    (Danh) Đầu.

    (Danh)
    Trang, tờ.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị chỉ số trang (sách vở, văn kiện).
    ◎Như: ngã khán liễu tam hiệt thư 我
    看了三頁書 tôi đã xem xong ba trang sách.

    hiệt, như "hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)" (gdhn)
    hệt, như "y hệt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頁:

    頁,

    Dị thể chữ 頁

    页,

    Chữ gần giống 頁

    頍, 潁, 類, 顝, 顜, 顛, 顚, 顙, 願, 顗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頁 Tự hình chữ 頁 Tự hình chữ 頁 Tự hình chữ 頁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頁

    hiệt頁:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)
    hệt頁:y hệt
    頁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頁 Tìm thêm nội dung cho: 頁