Từ: 托赫扬度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托赫扬度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托赫扬度 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōhèyángdù] Thohoyandou (thủ đô Ven-đa)。温达的首都,是南非东北部的一块飞地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赫

hách:hiển hách
hích:hích nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
托赫扬度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托赫扬度 Tìm thêm nội dung cho: 托赫扬度