Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 豆子 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòu·zi] 1. cây đậu。豆类作物。
2. hạt đậu; đậu。豆类作物的种子。
剥豆子
tách đậu
3. giống hạt đậu; vật giống như hạt đậu。样子像豆的东西。
金豆子
hạt vàng
狗豆子
con rận chó
2. hạt đậu; đậu。豆类作物的种子。
剥豆子
tách đậu
3. giống hạt đậu; vật giống như hạt đậu。样子像豆的东西。
金豆子
hạt vàng
狗豆子
con rận chó
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 豆子 Tìm thêm nội dung cho: 豆子
