Từ: 豆渣脑筋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆渣脑筋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆渣脑筋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuzhānǎojīn] óc bã đậu; đầu đất。胸子好像豆渣。比喻极其愚蠢的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渣

tra:tra (cặn lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt
豆渣脑筋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆渣脑筋 Tìm thêm nội dung cho: 豆渣脑筋