Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 豪放 trong tiếng Trung hiện đại:
[háofàng] hào phóng; phóng khoáng。气魄大而无所拘束。
性情豪放
tính tình phóng khoáng
文笔豪放
văn phong phóng khoáng
性情豪放
tính tình phóng khoáng
文笔豪放
văn phong phóng khoáng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪
| hào | 豪: | anh hào, hào khí; hào phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |

Tìm hình ảnh cho: 豪放 Tìm thêm nội dung cho: 豪放
