Cao su chống va đập cửa

Từ: 豪放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪放 trong tiếng Trung hiện đại:

[háofàng] hào phóng; phóng khoáng。气魄大而无所拘束。
性情豪放
tính tình phóng khoáng
文笔豪放
văn phong phóng khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
豪放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪放 Tìm thêm nội dung cho: 豪放