Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 负离子 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùlízǐ] mang điện âm; i-on âm。带负电荷的离子。如氯离子Cl-、硝酸根离子NO3-等。也叫阴离子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 负
| phụ | 负: | phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 负离子 Tìm thêm nội dung cho: 负离子
