Từ: 负面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 负面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 负面 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùmiàn] mặt trái; mặt xấu; tiêu cực。坏的、消极的一面;反面。
负面效果
hiệu quả tiêu cực.
负面影响
ảnh hưởng mặt xấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
负面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 负面 Tìm thêm nội dung cho: 负面