Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 负面 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùmiàn] mặt trái; mặt xấu; tiêu cực。坏的、消极的一面;反面。
负面效果
hiệu quả tiêu cực.
负面影响
ảnh hưởng mặt xấu.
负面效果
hiệu quả tiêu cực.
负面影响
ảnh hưởng mặt xấu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 负
| phụ | 负: | phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 负面 Tìm thêm nội dung cho: 负面
