Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 账单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 账单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 账单 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngdān] giấy tờ; hoá đơn。记载货币、货物出入事项的单子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
账单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 账单 Tìm thêm nội dung cho: 账单