Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 货栈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货栈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 货栈 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòzhàn] kho hàng; cửa hàng; sạp hàng; quầy hàng; vựa hàng。营业性质的堆放货物的房屋或场地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栈

sạn:khách sạn
货栈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 货栈 Tìm thêm nội dung cho: 货栈