Từ: 货票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 货票 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòpiào] biên lai giao nhận hàng hoá。运输企业承运货物时开给托运人的票据,是托运人或收货人提货的凭证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
货票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 货票 Tìm thêm nội dung cho: 货票