Từ: 贪杯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贪杯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贪杯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānbēi] mê rượu; thích uống rượu。过分喜好喝酒。
好酒贪杯
nghiện rượu
贪杯误事
mê rượu hư việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贪

tham:tham lam, tham tài, tham vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯

bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực
贪杯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贪杯 Tìm thêm nội dung cho: 贪杯