Từ: 费事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 费事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 费事 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèishì] khó khăn; lôi thôi; tốn công; mất công。事情复杂,不容易办;费工。
给同志们烧点水喝,并不费事。
đun ít nước sôi cho anh em uống nước có mất công gì đâu.
洗件衣服,费不了什么事。
giặt quần áo không khó khăn gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
费事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 费事 Tìm thêm nội dung cho: 费事