Từ: 贺词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贺词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贺词 trong tiếng Trung hiện đại:

[hècí] lời chúc mừng; lời mừng。在喜庆的仪式上所说的表示祝贺的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贺

hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
贺词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贺词 Tìm thêm nội dung cho: 贺词